文档样例
BRD 文档节选
节选自一份为模拟培训中心编写的 BRD。每条业务规则都有编号、归口部门,以及用于验证的测试用例。
相关项目案例: 集成 CRM/ERP 的 E-learning 系统
业务需求文档
越南文文档
- Tài liệu
- BRD, phiên bản 1.3
- Người viết
- BA
- Thay đổi gần nhất
- Thêm ngoại lệ E2 sau UAT của giáo vụ
- Ban giám đốcDuyệt
- Kế toán trưởngDuyệt
- Trưởng giáo vụDuyệt
- Trưởng nhóm kinh doanhDuyệt
1. Mục tiêu và tiêu chí thành công
Công nợ chính xác0%học viên có số dư lệch giữa kế toán và tư vấn
Không bỏ sót học viên sắp hết khoá≥ 90%học viên còn ít buổi được tư vấn viên liên hệ
Giờ dạy không tranh chấp≤ 1khiếu nại về giờ dạy mỗi tháng
Báo cáo cho ban giám đốcNgaythời gian để có báo cáo doanh thu và công nợ
2. Phạm vi
Phạm vi giai đoạn 1
| Giai đoạn 1 | |
|---|---|
| CRM và tư vấn | Trong phạm vi |
| Ghi danh và hợp đồng | Trong phạm vi |
| Học phí và công nợ | Trong phạm vi |
| Lớp học và điểm danh | Trong phạm vi |
| Giáo viên và giờ dạy | Trong phạm vi |
| Tư vấn tiếp khi sắp hết khoá | Trong phạm vi |
| Báo cáo ban giám đốc | Trong phạm vi |
| Nội dung học trực tuyến | Ngoài phạm vi |
| Ứng dụng cho học viên | Ngoài phạm vi |
| Kế toán thuế | Ngoài phạm vi · xuất dữ liệu sang phần mềm hiện có |
3. Quy trình To-Be: học phí và công nợ
Từ ghi danh đến thu đủ học phí, mọi khoản thu và giảm đều có bản ghi và phê duyệt.
To-BeMỗi bước có người làm, quy tắc và đầu ra
- Tư vấn viên
- Quản lý tư vấn
- Hệ thống
- Kế toán
- Giáo vụ
- Tư vấn viênTạo ghi danhchọn khoá, nhập giảm giá · BR-01
- Quản lý tư vấnGiảm giá trên 10%?duyệt hoặc từ chối · BR-01
- Hệ thốngSinh hoá đơn theo đợtmột đến ba hoá đơn · BR-02
- Kế toánGhi nhận thanh toánđủ hoặc một phần · BR-02
- Hệ thốngĐợt 1 đủ 30%?đủ thì mở xếp lớp · BR-02
- Hệ thốngNhắc đợt sautrước 7 ngày; quá hạn thì gắn cờ · BR-02
- Giáo vụBảo lưu nếu cócông nợ đóng băng, báo kế toán và tư vấn · BR-03
Ngoại lệ
- E1. Học viên đổi khoá có chênh lệch học phí: sinh hoá đơn điều chỉnh và giữ lịch sử.
- E2. Học viên chuyển cơ sở: công nợ theo học viên, doanh thu ghi theo cơ sở ghi danh.
4. Business rules
Business rulesMỗi quy tắc có chủ quản và test case kiểm chứng
| Chủ quản | Kiểm thử bằng | |
|---|---|---|
| BR-01 · Giảm giá trên 10% phải được quản lý tư vấn duyệt trước khi kế toán thu | Kế toán | TC-FEE-01 |
| BR-02 · Học phí tối đa 3 đợt; đợt 1 từ 30%, thu trước buổi học đầu | Kế toán | TC-FEE-02 |
| BR-03 · Bảo lưu tối đa 6 tháng; công nợ đóng băng; tự báo kế toán và tư vấn | Giáo vụ | TC-ENR-05 |
| BR-04 · Hoàn phí trước buổi 3 theo tỷ lệ 100, 70, 50%, tính trên số tiền sau giảm giá | Ban giám đốc | TC-FEE-07 |
| BR-05 · Giờ dạy tính từ điểm danh lớp; chênh lệch phải được phê duyệt | Nhân sự | TC-TEA-03 |
| BR-06 · Học viên còn từ 4 buổi trở xuống tự chuyển sang danh sách tư vấn tiếp | Kinh doanh | TC-CRM-09 |
BR-04Tỷ lệ hoàn phí giảm dần, chỉ áp dụng trước buổi 3
- Mức 1hoàn 100%
- Mức 2hoàn 70%
- Mức 3hoàn 50%
- Từ buổi 3không hoàn
5. Ma trận phân quyền
Phân quyềnChức năng × vai trò
- Tạo hoặc duyệt
- Xem
- Chỉ phần của mình
- Không
| Tư vấn | Quản lý tư vấn | Kế toán | Giáo vụ | Giáo viên | Ban giám đốc | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tạo ghi danh | Tạo | Tạo | Xem | Xem | Không | Xem |
| Duyệt giảm giá | Không | Duyệt | Xem | Không | Không | Xem |
| Ghi nhận thanh toán | Xem | Xem | Tạo | Không | Không | Xem |
| Bảo lưu | Xem | Xem | Xem | Tạo | Không | Xem |
| Xem công nợ học viên | Học viên của mình | Xem | Xem | Xem | Không | Xem |
| Điểm danh | Không | Không | Không | Xem | Lớp của mình | Xem |
6. Ma trận truy vết
Truy vếtCông nợ chính xác
- Nhu cầucông nợ chính xác
- Quy trìnhhọc phí và công nợ
- 8 yêu cầuFR-FEE-01 đến 08
- 6 user storyUS-FEE-01 đến 06
- 8 test caseTC-FEE-01 đến 08
Truy vếtKhông tranh chấp giờ dạy
- Nhu cầukhông tranh chấp giờ dạy
- Quy trìnhgiáo viên và giờ dạy
- 4 yêu cầuFR-TEA-01 đến 04
- 3 user storyUS-TEA-01 đến 03
- 4 test caseTC-TEA-01 đến 04
Phiên bản 1.3: thêm ngoại lệ E2 sau UAT của giáo vụ. Người xác minh: BA.
示例文档,模拟数据。结构和呈现方式与我实际工作中的做法一致。
